Kính gửi: Phòng thí nghiệm
Để đánh giá năng lực phòng thí nghiệm (PTN) và đáp ứng yêu cầu quản lý chất lượng theo nguyên tắc Thực hành tốt phòng thí nghiệm (GLP) và chuẩn mực ISO/IEC 17025, Viện Kiểm nghiệm thuốc thành phố Hồ Chí Minh sẽ tổ chức Chương trình thử nghiệm thành thạo (TNTT) đánh giá liên phòng năm 2026 (ILT 2026):
– Thời gian: Bắt đầu từ tháng 06/2026, kết thúc vào tháng 11/2026;
– Thông tin phép thử và mức thu: Thực hiện theo NĐ 174/2025/NĐ-CP ngày 30/06/2025;
| TT | Mã phép thử | Phép thử | Đối tượng mẫu* | Đơn giá (VNĐ) |
Đơn giá (VNĐ) đã giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP ** |
| 1 | ILT 2026 – 1 | Xác định chỉ số pH
Determination of pH |
Thành phẩm
Thuốc bột pha tiêm ceftriaxon 1g Ceftriaxone 1 g powder for injection |
1.500.000 | 1.485.000 |
| 2 | ILT 2026 – 2 | Mất khối lượng do làm khô
Loss on drying |
Thành phẩm
Viên nang cứng Hard capsules |
1.500.000 | 1.485.000 |
| 3 | ILT 2026 – 3 | Định lượng nước bằng phương pháp Karl-Fischer
Water determination by Karl Fischer titration |
Thành phẩm
Viên nén cefixim 200 mg Cefixim tablets 200 mg |
1.500.000 | 1.485.000 |
| 4 | ILT 2026 – 4 | Định lượng bằng phương pháp chuẩn độ điện thế
Assay by potentiometric titration |
Nguyên liệu bromhexin HCl
Bromhexin (API) |
2.000.000 | 1.980.000 |
| 5 | ILT 2026 – 5 | Định lượng bằng phương pháp quang phổ UV-Vis
Assay by UV-Vis spectrophotometry |
Nguyên liệu methyl prednisolon
Methyl prednisolon (API) |
2.000.000 | 1.980.000 |
| 6 | ILT 2026 – 6 | Định lượng bằng phương pháp HPLC
Assay by high-performance liquid chromatography (HPLC) |
Nguyên liệu Cafein
Caffeine (API) |
2.000.000 | 1.980.000 |
| 7 | ILT 2026 – 7 | Xác định tạp chất liên quan bằng phương pháp HPLC
Determination of related substances by HPLC |
Thành phẩmViên nén acyclovir – tạp guanineAcyclovir tablets – guanine | 2.000.000 | 1.980.000 |
| 8 | ILT 2026 – 8 | Định tính dược liệu bằng phương pháp TLCIdentification by thin-layer chromatography (TLC) for herbal drugs | Dược liệu
Herbal medicine |
1.500.000 | 1.485.000 |
| 9 | ILT 2026 – 9 | Định lượng marker trong dược liệu bằng phương pháp HPLC
Assay of marker in herbal drugs by high-performance liquid chromatography (HPLC) |
Dược liệu
Actisô (Lá) – acid clorogenicFolium Cynarae scolymi |
2.000.000 | 1.980.000 |
| 10 | ILT 2026 – 10 | Xác định chì (Pb) trong dung dịch
Determination of lead (Pb) in solution |
Dung dịch
Solution |
1.500.000 | 1.485.000 |
| 11 | ILT 2026 – 11 | Định lượng acid salicylic
bằng phương pháp HPLC Assay of salicylic acid by high-performance liquid chromatography (HPLC) |
Mỹ phẩm (gel)
Cosmetic gel |
1.500.000 | 1.485.000 |
| 12 | ILT 2026 – 12 | Thử độ hòa tan bằng phương pháp HPLC
Dissolution Testing by HPLC method |
Thành phẩm
Viên nén enalapril 10 mg Enalapril 10 mg tablets |
2.000.000 | 1.980.000 |
| 13 | ILT 2026 – 13 | Nội độc tố vi khuẩn
Test for Bacterial Endotoxins |
Dược phẩm
Dung dịch thuốc Liquids/ Solutions |
3.500.000 | 3.465.000 |
| 14 | ILT 2026 – 14 | Xác định hoạt lực kháng sinh bằng phương pháp vi sinh
Microbiological Assay of Antibiotics |
Dược phẩm
Thuốc nhỏ mắt gentamicin 0,3% Gentamicin sulfate 0.3% ophthalmic solution |
2.000.000 | 1.980.000 |
| 15 | ILT 2026 – 15 | Giới hạn nhiễm khuẩn
Microbiological Examination of Non-sterile Products |
Dược phẩm
Hỗn dịch thuốc Drug suspension |
3.000.000 | 2.970.000 |
| 16 | ILT 2026 – 16 | Giới hạn nhiễm khuẩn
Microbiological Examination of Non-sterile Products |
Mỹ phẩm
Sữa dưỡng thể Lotion |
3.000.000 | 2.970.000 |
| 17 | ILT 2026 – 17 | Độ vô khuẩn
Test for sterility |
Dược phẩm
Dung dịch thuốc Liquids/solutions |
2.500.000 | 2.475.000 |
| 18 | ILT 2026 – 18 | Hiệu chuẩn pipet ***
Pipette calibration |
Pipet thủy tinh chính xác
Volumetric glass pipette |
1.000.000 | 990.000 |
| 19 | ILT 2026 – 19 | Hiệu chuẩn máy đo pH***
Calibration of the pH meter |
Máy đo pH
pH meter |
1.000.000 | 990.000 |
| *PTN chủ động sử dụng chuẩn đối chiếu có tại đơn vị
**Khách hàng thanh toán dựa trên đơn giá đã giảm theo NĐ 174/2025/NĐ-CP ***Phép thử Hiệu chuẩn: Thực hiện tại Viện Kiểm nghiệm thuốc thành phố Hồ Chí Minh |
|||||
– Đăng ký tham gia:
- Quý Đơn vị vui lòng quét mã QR điền biểu mẫu hoặc bấm vào link để đăng ký tham gia Chương trình TNTT2026;

- Hạn thanh toán phí tham gia: đến trước ngày 30/06/2026;
– Thông tin chuyển khoản:
Tên tài khoản: Viện Kiểm nghiệm thuốc thành phố Hồ Chí Minh
Số tài khoản: 310.039827.2 – Tại Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam Chi nhánh TP. Hồ Chí Minh;
Nội dung chuyển tiền: TNTT 2026 – Tên đơn vị
- Thông tin về việc nộp phí và xuất hóa đơn:
Điện thoại: (028) 3920 6545 hoặc Email: tckt@vienkiemnghiem.gov.vn
– Thay đổi hoặc hủy tham gia chương trình
- Thay đổi hoặc hủy tham gia trước khi mẫu gửi đi: Phải có công văn xác nhận của đơn vị.
- Thay đổi hoặc hủy tham gia sau khi mẫu đã gửi đi: Xem như đơn vị không nộp kết quả thử nghiệm và không được hoàn phí tham dự.
- Thay đổi địa chỉ nhận mẫu sau khi mẫu đã gửi đi: Phí vận chuyển lần 2 sẽ do đơn vị chi trả.
– Mọi chi tiết khác xin vui lòng liên hệ Trung tâm Đào tạo và Dịch vụ Kiểm nghiệm:
- Email: pts@vienkiemnghiem.gov.vn
- Điện thoại: 028 38368518 (Nội bộ 13) – 028 38374802.
- Website: https://vienkiemnghiem.gov.vn/
Sự tham gia của Quý phòng thí nghiệm sẽ góp phần vào thành công của Chương trình Thử nghiệm thành thạo năm 2026.
Xin cảm ơn và trân trọng kính chào./.

